|
|
|
- THIẾT KẾ KỸ THUẬT
- Tổng thời gian thiết kế kỹ thuật: 30-45 ngày (các trường hợp đặc biệt sẽ thỏa thuận sau)
- Bước 1: Đăng ký thiết kế
Khách hàng làm thủ tục đăng ký thiết kế, thanh toán phí đăng ký thiết kế và cung cấp thông tin nội dung yêu cầu thiết kế.
-
Bước 2:Tiếp nhận yêu cầu thiết kế & Đăng ký thiết kế (PTK)
- KTS, chủ trì - KTSTKPA tiếp khách hàng
- Lập hồ sơ đăng ký thiết kế
và phiếu theo dõi tiến trình thiết kế.
- Khách hàng sẽ trao đổi và cung cấp thông tin nội dung yêu cầu
thiết kế phương án với KTS,
chủ trì - KTSTKPA
của công ty và thanh toán phí đăng ký thiết kế.
-
Bước 3 : Thực hiện PATK – thống nhất PATK (PTK)
- Thời gian thực hiện: 7 ngày (thời gian này phụ thuộc vào việc thống nhất phương án của khách hàng).
- Trong thời gian này PATK được thực hiện -> khách hàng cùng KTS chủ trì (KTSCT) công trình và KTS TKKT
sẽ trao đổi thông tin qua điện thoại hoặc tại văn phòng công ty.
- Trường hợp đặc biệt nhân viên công ty sẽ đến trực tiếp nhà khách hàng để tư vấn trao đổi kiểm tra hiện trạng
thực tế.
- Chủ trì thiết kế sẽ tư vấn cho khách hàng về kiến trúc, không gian nội thất, bố cục PATK . . . sau đó thống nhất
PATK với khách hàng.
-
Bước 4: Phiếu báo giá thiết kế – Hợp đồng thiết kế (TLGĐ – phòng kế toán)
- Thời gian thực hiện: 1 ngày.
- Sau khi thống nhất phương án khách hàng sẽ được cung cấp Bảng đơn giá thiết kế, để chọn giá trị thiết kế theo
gói thiết kế.
- Sau đó công ty và khách hàng ký Hợp đồng thiết kế (hoặc Phiếu báo giá thiết kế) và đây là cơ sở để công ty tiến
hành các bước triển khai tiếp theo.
-
Bước 5: Thực hiện bản vẽ xin phép xây dựng (NV ĐPVP1)
- Thời gian thực hiện: 2 ngày (tính từ thời điểm khách hàng cung cấp đầy đủ hồ sơ).
- Công ty thực hiện bản vẽ XPXD chuyển KH và hướng dẫn thủ tục cho KH nộp hồ sơ giấy tờ XPXD tại cơ quan
có thẩm quyền.
-
Bước 6: Khai triển hồ sơ thiết kế (PTK)
- Thời gian thực hiện: 21-40 ngày (trường hợp đặc biệt sẽ thỏa thuận sau).
- Thành phần hồ sơ : Kiểm duyệt tòan bộ
- Trong bước này bản vẽ phương án thống nhất của khách hàng sẽ được chuyển đến các
nhân viên thiết kế
kết hợp hội ý thống nhất phương án khai triển hồ sơ thiết kế theo
nội dung trong gói thiết kế đã ký hợp đồng. Trong thời gian này hồ sơ sẽ được các bộ
phận kỹ thuật nội bộ bàn bạc thống nhất
- Chi tiết nội dung khai triển tổng thể công trình theo 5 giai đoạn như sau:
- ◦ GĐ 1 Hoàn chỉnh phương án chọn (KTS CNĐA_ KTS CTTK)
- ◦ GĐ 2 Thiết kế chi tiết kiến trúc công trình (KTS_HV)
- ◦ GĐ 3 Thiết kế kết cấu kỹ thuật công trình (KS)
- ◦ GĐ 4 Thiết kế chi tiết hệ thống Điện – Nước công trình (KS ĐN)
- ◦ GĐ 5 Dự toán công trình (NVDT)
-
Bước 7: Kiểm duyệt hồ sơ thiết kế (QLKT – TPTK – NVĐP2)
- Thời gian thực hiện: 2-4 ngày (các trường hợp đặc biệt thời gian sẽ được thoả thuận sau).
- Công trình sau khi hoàn tất sẽ được bộ
phận quản lý kỹ thuật và TPTK kiểm duyệt.
- Sau đó được in ấn photo và chuyển đến bộ phận bàn giao hồ sơ thiết kế.
-
Bước 8: Bàn giao hồ sơ thiết kế – quyết toán HĐTK (TLGĐ)
- Thời gian thực hiện: 1 ngày.
- Chuyển giao đầy đủ hồ sơ thiết kế hoàn tất cho khách hàng theo gói thiết kế đã ký hợp đồng.
- Khách hàng và công ty cùng quyết toán hợp đồng thiết kế.
- THIẾT KẾ NỘI THẤT
- Tổng thời gian thiết kế nội thất: 48 ngày (trường hợp đặc biệt sẽ thỏa thuận sau)
-
Bước 1 Đăng ký thiết kế :
- Khách hàng ký Hợp đồng thiết kế nội thất.
- Bước 2 Thiết kế phương án nội thất :
- Gồm MB bố trí nội thất và các hình ảnh 3D hoặc hình chụp minh họa.
- Chuyển CĐT ký duyệt.
- Thời gian thực hiện: 5 ngày.
- Bước 3 Thiết kế chi tiết nội thất :
- Gồm sơ đồ mặt bằng 3D toàn bộ Công trình hoặc mặt bằng bố trí nội thất (gồm: MB hầm, MB trệt + sân vườn,
MB lầu, MB áp mái).
- Chuyển CĐT ký duyệt.
- Thời gian thực hiện 10 ngày.
- Bước 4 Thiết kế phối cảnh nội thất :
- Gồm các thành phần bản vẽ chi tiết nội thất 2D & 3D.
- Thời gian thực hiện 31 ngày.
- Bước 5 Đóng tập và bàn giao hồ sơ:
- Tập hợp tòan bộ hồ sơ như bước 3, đóng thành bộ hồ sơ nội thất công trình trình duyệt Trưởng phòng thiết kế,
Giám đốc.
- Chuyển Chủ đầu tư và thanh lý hợp đồng.
- Thời gian thực hiện 2 ngày.
- THI CÔNG CÔNG TRÌNH
-
Bước 1: Ký hợp đồng thi công xây dựng (KTK + KTC)
- Tiếp theo khách hàng có thể căn cứ trên bảng dự toán APL cung cấp, hai bên sẽ bàn bạc
và thống nhất
giá trị thi công theo đơn giá thỏa thuận để tiến hành lý hợp đồng thi công xây dựng.
- Thời gian thực hiện: theo tiến độ thỏa thuận giữa hai bên.
-
Bước 2: Thi công xây dựng (KTC)
- Các công trình của công ty được thực hiện dưới sự chỉ đạo của ban giám đốc phụ trách về
thi công bao gồm:
- 1 PGĐ phụ trách về tài chính, 1 PGĐ phụ trách kỹ thuật, 12 đội trưởng trực tiếp phụ trách thi công
các công trình,
- Kỹ sư giám sát, nhân viên điều phối công trình, đội truởng bảo vệ và các nhân viên
bảo vệ tại công trình,
- Cùng với hệ thống các đội thi công thảnh viên như: đội nội thất, mộc, sắt, trần
thạch cao, đá, sân vườn,
sớn nước, điện, nước, máy lạnh….
- Chi tiết của bước này sẽ được cung cấp trước khi ký hợp đống thi công.
- Thời gian thực hiện: theo thực tế công trình.
-
Bước 3: Nghiệm thu hoàn thành công trình xây dựng (TLGĐ+ KTC)
- Công trình sau khi nghiệm thu hòan tất công ty sẽ có trách nhiệm làm biên bản nghiệm thu hòan thành công trình xây dựng
theo quy định của Nhà nước.
- Thời gian : theo thực tế công trình
-
Bước 4: Bảo hành – bảo trì (Chăm sóc KH)
-
Sau khi xây dựng xong công trình của khách hàng sẽ được đội bảo hành - bảo trì chuyên nghiệp, nhanh chóng,
phục vụ 24/24.
ĐƠN GIÁ THIẾT KẾ
| HẠNG MỤC |
|
|
PHƯƠNG ÁN
|
|
|
PHỐI CẢNH NGOẠI THẤT
|
|
|
BẢN VẼ XIN PHÉP XÂY DỰNG
|
|
|
KIẾN TRÚC
|
|
|
KẾT CẤU
|
|
|
ĐIỆN
|
|
|
NƯỚC
|
|
|
CHI TIẾT NỘI THẤT + PHỐI CẢNH NỘI THẤT
|
|
|
DỰ TOÁN
|
|
|
BẢN VẼ HOÀN CÔNG
|
|
|
ĐƠN GIÁ BIỆT THỰ
|
|
|
ĐƠN GIÁ NHÀ PHỐ
|
|
| ĐV: 1.000 Đ |
- Bảng giá trên chưa bao gồm VAT.
- Bảng giá trên chưa bao gồm thiết kế: Camera, báo động, PCCC…
- Đơn giá trên được áp dụng cho các công trình tổng DTSD trên 400 m2
- Công trình có tổng diện tích dưới 400m2 đơn giá tính theo bộ hồ sơ.
- Các công trình cải tạo thiết kế phí 75% các đơn giá trên
- Thiết kế phí các công trình vốn nhà nước được tính theo đơn giá quy định của BXD ban hành
- Các trường hợp công trình đặc biệt đơn giá được thỏa thuận sau.
- Cách tính m2 xây dựng: (xem trong bảng cách tính m2 mặt sau)
CÁCH TÍNH M2
- Hầm: hệ số x tùy theo độ sâu hầm + chi tiết BVTK hầm
Độ sâu hầm :
- âm từ 100 đến 200 : hệ số m2 hầm x 1.1
- âm từ 200 đến 400 : hệ số m2 hầm x 1.2
- âm từ 400 đến 600 : hệ số m2 hầm x 1.3
- âm từ 600 đến 800 : hệ số m2 hầm x 1.4
- âm từ 800 đến 1000 : hệ số m2 hầm x 1.5
- âm từ 1000 đến 1200 : hệ số m2 hầm x 1.6
- âm từ 1200 đến 1400 : hệ số m2 hầm x 1.7
- âm từ 1400 đến 1600 : hệ số m2 hầm x 1.8
- âm từ 1600 đến 1800 : hệ số m2 hầm x 1.9
- âm từ 1800 đến 2000 : hệ số m2 hầm x 2.0
- Các trường hợp đặc biệt khác thỏa thuận sau.
- Trệt : m2 = 100% diện tích sàn.
- Lửng : m2 = 100% diện tích sàn + 50% diện tích thông tầng.
- Lầu : m2 = 100% diện tích sàn.
- Áp mái : m2 = 100 % diện tích sàn.
- Mái :
- Mái sắt lợp ngói m2 = 50%.
- Mái bê tông dán ngói tính theo diện tích mái xiên : 130% ÷ 150%
- Mái BTCT mái bằng m2 = 50%.
- Các lỗ sáng thông tầng :
- Dưới 10 m2 tính 100%
- Trên 10m2 → đến 20 m2 tính 50%
- Từ 20m2 trờ lên tính 35%.
- Sân vườn :
- Dưới 100 m2 : 50%
- Từ 100 m2 → 200 m2 : 40%
- Từ 200 m2 → 300 m2 : 30%
- Trên 300 m2 : 20%
ĐƠN GIÁ THI CÔNG
-
- Phần thô : đơn giá từ 2.500.000đ/m2 trở lên.
- Phần thô và hoàn thiện: đơn giá từ 4.500.000đ/m2 trở lên.
|